Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Khai trương

Xem ngày khai trương tháng 3/1814

Tháng 3/1814 có 6 ngày tốt cho khai trương.

Kết luận tháng 3/1814

6 ngày tốt cho khai trương: 01/03 (âm lịch 10/02) · 02/03 (âm lịch 11/02) · 06/03 (âm lịch 15/02) · 14/03 (âm lịch 23/02) · 26/03 (âm lịch 05/02 (nhuận)) · 30/03 (âm lịch 09/02 (nhuận))

7 ngày nên tránh: 03/03 (âm lịch 12/02) · 07/03 (âm lịch 16/02) · 08/03 (âm lịch 17/02) · 11/03 (âm lịch 20/02) · 12/03 (âm lịch 21/02) · 25/03 (âm lịch 04/02 (nhuận)) · 31/03 (âm lịch 10/02 (nhuận))

Chi tiết các ngày tốt tháng 3/1814

  • Thứ ba, 01/03/1814 Âm lịch 10/02 · Ngày Nhâm Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Vượng Nhật, Thiên Thương, Yếu An, Ngũ Hợp · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ tư, 02/03/1814 Âm lịch 11/02 · Ngày Quý Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
  • Chủ nhật, 06/03/1814 Âm lịch 15/02 · Ngày Đinh Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế · Sao xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ, Bát Chuyên · Nên: Khai trương, Ký khế ước
  • Thứ hai, 14/03/1814 Âm lịch 23/02 · Ngày Ất Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật · Nên: Giao dịch, Ký khế ước
  • Thứ bảy, 26/03/1814 Âm lịch 05/02 (nhuận) · Ngày Đinh Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
  • Thứ tư, 30/03/1814 Âm lịch 09/02 (nhuận) · Ngày Tân Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang · Sao xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc

Ngày nên tránh khai trương tháng 3/1814

  • Thứ năm, 03/03/1814 Âm lịch 12/02 · Ngày Giáp Thìn · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
  • Thứ hai, 07/03/1814 Âm lịch 16/02 · Ngày Mậu Thân · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
  • Thứ ba, 08/03/1814 Âm lịch 17/02 · Ngày Kỷ Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
  • Thứ sáu, 11/03/1814 Âm lịch 20/02 · Ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương, Thu tài lộc
  • Thứ bảy, 12/03/1814 Âm lịch 21/02 · Ngày Quý Sửu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
  • Thứ sáu, 25/03/1814 Âm lịch 04/02 (nhuận) · Ngày Bính Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
  • Thứ năm, 31/03/1814 Âm lịch 10/02 (nhuận) · Ngày Nhâm Thân · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Ký khế ước

chucmungnammoi.com