Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 2/1814
Tháng 2/1814 có 7 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 2/1814
7 ngày tốt cho khai trương: 01/02 (âm lịch 12/01) · 03/02 (âm lịch 14/01) · 15/02 (âm lịch 26/01) · 16/02 (âm lịch 27/01) · 21/02 (âm lịch 02/02) · 24/02 (âm lịch 05/02) · 27/02 (âm lịch 08/02)
4 ngày nên tránh: 07/02 (âm lịch 18/01) · 10/02 (âm lịch 21/01) · 11/02 (âm lịch 22/01) · 22/02 (âm lịch 03/02)
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/1814
- Thứ ba, 01/02/1814 Âm lịch 12/01 · Ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thánh Tâm, Thanh Long · Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Phong · Nên: Thu tài lộc
- Thứ năm, 03/02/1814 Âm lịch 14/01 · Ngày Bính Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương, Tục Thế, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ · Nên: Giao dịch
- Thứ ba, 15/02/1814 Âm lịch 26/01 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ tư, 16/02/1814 Âm lịch 27/01 · Ngày Kỷ Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù · Nên: Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ hai, 21/02/1814 Âm lịch 02/02 · Ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm · Sao xấu: Tử Khí, Phục Nhật, Bạch Hổ · Nên: Thu tài lộc
- Thứ năm, 24/02/1814 Âm lịch 05/02 · Ngày Đinh Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ · Nên: Thu tài lộc
- Chủ nhật, 27/02/1814 Âm lịch 08/02 · Ngày Canh Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
Ngày nên tránh khai trương tháng 2/1814
- Thứ hai, 07/02/1814 Âm lịch 18/01 · Ngày Canh Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 10/02/1814 Âm lịch 21/01 · Ngày Quý Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 11/02/1814 Âm lịch 22/01 · Ngày Giáp Thân · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
- Thứ ba, 22/02/1814 Âm lịch 03/02 · Ngày Ất Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương