Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 7/2134
Tháng 7/2134 có 6 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 7/2134
6 ngày tốt cho động thổ: 08/07 (âm lịch 17/05 (nhuận)) · 14/07 (âm lịch 23/05 (nhuận)) · 19/07 (âm lịch 28/05 (nhuận)) · 25/07 (âm lịch 05/06) · 26/07 (âm lịch 06/06) · 28/07 (âm lịch 08/06)
5 ngày nên tránh: 09/07 (âm lịch 18/05 (nhuận)) · 11/07 (âm lịch 20/05 (nhuận)) · 15/07 (âm lịch 24/05 (nhuận)) · 18/07 (âm lịch 27/05 (nhuận)) · 30/07 (âm lịch 10/06)
Chi tiết các ngày tốt tháng 7/2134
- Thứ năm, 08/07/2134 Âm lịch 17/05 (nhuận) · Ngày Kỷ Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Phục Nhật, Ngũ Ly, Câu Trần · Nên: Khởi nền
- Thứ tư, 14/07/2134 Âm lịch 23/05 (nhuận) · Ngày Ất Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An · Sao xấu: Tứ Hao, Đại Sát · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ hai, 19/07/2134 Âm lịch 28/05 (nhuận) · Ngày Canh Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ích Hậu, Trừ Thần · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Bát Chuyên · Nên: Khởi nền
- Chủ nhật, 25/07/2134 Âm lịch 05/06 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Du Họa · Nên: Động thổ
- Thứ hai, 26/07/2134 Âm lịch 06/06 · Ngày Đinh Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Động thổ
- Thứ tư, 28/07/2134 Âm lịch 08/06 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Phục Nhật, Trùng Nhật, Âm Thác · Nên: Động thổ
Ngày nên tránh động thổ tháng 7/2134
- Thứ sáu, 09/07/2134 Âm lịch 18/05 (nhuận) · Ngày Canh Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Chủ nhật, 11/07/2134 Âm lịch 20/05 (nhuận) · Ngày Nhâm Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 15/07/2134 Âm lịch 24/05 (nhuận) · Ngày Bính Thìn · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 18/07/2134 Âm lịch 27/05 (nhuận) · Ngày Kỷ Mùi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 30/07/2134 Âm lịch 10/06 · Ngày Tân Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ