Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 2/2050

Tháng 2/2050 có 7 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 2/2050

7 ngày tốt cho động thổ: 05/02 (âm lịch 14/01) · 08/02 (âm lịch 17/01) · 13/02 (âm lịch 22/01) · 20/02 (âm lịch 29/01) · 22/02 (âm lịch 02/02) · 25/02 (âm lịch 05/02) · 28/02 (âm lịch 08/02)

9 ngày nên tránh: 01/02 (âm lịch 10/01) · 02/02 (âm lịch 11/01) · 07/02 (âm lịch 16/01) · 14/02 (âm lịch 23/01) · 15/02 (âm lịch 24/01) · 17/02 (âm lịch 26/01) · 19/02 (âm lịch 28/01) · 26/02 (âm lịch 06/02) · 27/02 (âm lịch 07/02)

Chi tiết các ngày tốt tháng 2/2050

  • Thứ bảy, 05/02/2050 Âm lịch 14/01 · Ngày Bính Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu · Nên: Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ ba, 08/02/2050 Âm lịch 17/01 · Ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên · Nên: Động thổ
  • Chủ nhật, 13/02/2050 Âm lịch 22/01 · Ngày Giáp Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Kỵ, Bát Long, Phục Nhật · Nên: Động thổ
  • Chủ nhật, 20/02/2050 Âm lịch 29/01 · Ngày Tân Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Kính An, Ngọc Đường, Phổ Hộ, Giải Thần · Sao xấu: Tiểu Hao · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ ba, 22/02/2050 Âm lịch 02/02 · Ngày Quý Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ sáu, 25/02/2050 Âm lịch 05/02 · Ngày Bính Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Xúc Thủy Long · Nên: Động thổ
  • Thứ hai, 28/02/2050 Âm lịch 08/02 · Ngày Kỷ Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước · Nên: Động thổ

Ngày nên tránh động thổ tháng 2/2050

  • Thứ ba, 01/02/2050 Âm lịch 10/01 · Ngày Nhâm Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
  • Thứ tư, 02/02/2050 Âm lịch 11/01 · Ngày Quý Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ hai, 07/02/2050 Âm lịch 16/01 · Ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Động thổ
  • Thứ hai, 14/02/2050 Âm lịch 23/01 · Ngày Ất Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
  • Thứ ba, 15/02/2050 Âm lịch 24/01 · Ngày Bính Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ năm, 17/02/2050 Âm lịch 26/01 · Ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
  • Thứ bảy, 19/02/2050 Âm lịch 28/01 · Ngày Canh Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Động thổ
  • Thứ bảy, 26/02/2050 Âm lịch 06/02 · Ngày Đinh Sửu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
  • Chủ nhật, 27/02/2050 Âm lịch 07/02 · Ngày Mậu Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ

chucmungnammoi.com