Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 3/2050
Tháng 3/2050 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 3/2050
4 ngày tốt cho động thổ: 03/03 (âm lịch 11/02) · 11/03 (âm lịch 19/02) · 23/03 (âm lịch 01/03) · 29/03 (âm lịch 07/03)
5 ngày nên tránh: 01/03 (âm lịch 09/02) · 04/03 (âm lịch 12/02) · 12/03 (âm lịch 20/02) · 14/03 (âm lịch 22/02) · 24/03 (âm lịch 02/03)
Chi tiết các ngày tốt tháng 3/2050
- Thứ năm, 03/03/2050 Âm lịch 11/02 · Ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp · Sao xấu: Tử Khí, Bạch Hổ · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 11/03/2050 Âm lịch 19/02 · Ngày Canh Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Vượng Nhật, Ngũ Phú, Bất Tương, Phổ Hộ, Ngũ Hợp · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 23/03/2050 Âm lịch 01/03 · Ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Vượng Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ ba, 29/03/2050 Âm lịch 07/03 · Ngày Mậu Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần · Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 3/2050
- Thứ ba, 01/03/2050 Âm lịch 09/02 · Ngày Canh Thìn · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 04/03/2050 Âm lịch 12/02 · Ngày Quý Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 12/03/2050 Âm lịch 20/02 · Ngày Tân Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 14/03/2050 Âm lịch 22/02 · Ngày Quý Tỵ · Chu Tước Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 24/03/2050 Âm lịch 02/03 · Ngày Quý Mão · Câu Trận Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ, Khởi nền