Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 5/2050

Tháng 5/2050 có 6 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 5/2050

6 ngày tốt cho động thổ: 05/05 (âm lịch 15/03 (nhuận)) · 16/05 (âm lịch 26/03 (nhuận)) · 17/05 (âm lịch 27/03 (nhuận)) · 21/05 (âm lịch 01/04) · 26/05 (âm lịch 06/04) · 30/05 (âm lịch 10/04)

9 ngày nên tránh: 02/05 (âm lịch 12/03 (nhuận)) · 03/05 (âm lịch 13/03 (nhuận)) · 10/05 (âm lịch 20/03 (nhuận)) · 11/05 (âm lịch 21/03 (nhuận)) · 12/05 (âm lịch 22/03 (nhuận)) · 13/05 (âm lịch 23/03 (nhuận)) · 15/05 (âm lịch 25/03 (nhuận)) · 27/05 (âm lịch 07/04) · 29/05 (âm lịch 09/04)

Chi tiết các ngày tốt tháng 5/2050

  • Thứ năm, 05/05/2050 Âm lịch 15/03 (nhuận) · Ngày Ất Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Yếu An · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Động thổ
  • Thứ hai, 16/05/2050 Âm lịch 26/03 (nhuận) · Ngày Bính Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bình · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Nguyện, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương · Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Huyết Kỵ · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ ba, 17/05/2050 Âm lịch 27/03 (nhuận) · Ngày Đinh Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Yếu An, Trừ Thần · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ bảy, 21/05/2050 Âm lịch 01/04 · Ngày Tân Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ, Khởi nền
  • Thứ năm, 26/05/2050 Âm lịch 06/04 · Ngày Bính Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Phục Nhật, Tuế Bạc · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ hai, 30/05/2050 Âm lịch 10/04 · Ngày Canh Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Động thổ

Ngày nên tránh động thổ tháng 5/2050

  • Thứ hai, 02/05/2050 Âm lịch 12/03 (nhuận) · Ngày Nhâm Ngọ · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ ba, 03/05/2050 Âm lịch 13/03 (nhuận) · Ngày Quý Mùi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ
  • Thứ ba, 10/05/2050 Âm lịch 20/03 (nhuận) · Ngày Canh Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ tư, 11/05/2050 Âm lịch 21/03 (nhuận) · Ngày Tân Mão · Câu Trận Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Tu tạo
  • Thứ năm, 12/05/2050 Âm lịch 22/03 (nhuận) · Ngày Nhâm Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Tu tạo
  • Thứ sáu, 13/05/2050 Âm lịch 23/03 (nhuận) · Ngày Quý Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Chủ nhật, 15/05/2050 Âm lịch 25/03 (nhuận) · Ngày Ất Mùi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ sáu, 27/05/2050 Âm lịch 07/04 · Ngày Đinh Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
  • Chủ nhật, 29/05/2050 Âm lịch 09/04 · Ngày Kỷ Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Động thổ

chucmungnammoi.com