Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 2/1884
Tháng 2/1884 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 2/1884
4 ngày tốt cho động thổ: 01/02 (âm lịch 05/01) · 08/02 (âm lịch 12/01) · 27/02 (âm lịch 01/02) · 29/02 (âm lịch 03/02)
5 ngày nên tránh: 09/02 (âm lịch 13/01) · 15/02 (âm lịch 19/01) · 21/02 (âm lịch 25/01) · 22/02 (âm lịch 26/01) · 24/02 (âm lịch 28/01)
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/1884
- Thứ sáu, 01/02/1884 Âm lịch 05/01 · Ngày Tân Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền
- Thứ sáu, 08/02/1884 Âm lịch 12/01 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Động thổ
- Thứ tư, 27/02/1884 Âm lịch 01/02 · Ngày Đinh Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên · Nên: Động thổ
- Thứ sáu, 29/02/1884 Âm lịch 03/02 · Ngày Kỷ Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 2/1884
- Thứ bảy, 09/02/1884 Âm lịch 13/01 · Ngày Kỷ Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 15/02/1884 Âm lịch 19/01 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 21/02/1884 Âm lịch 25/01 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 22/02/1884 Âm lịch 26/01 · Ngày Nhâm Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 24/02/1884 Âm lịch 28/01 · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ