Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 5/1850

Tháng 5/1850 có 7 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 5/1850

7 ngày tốt cho động thổ: 03/05 (âm lịch 22/03) · 10/05 (âm lịch 29/03) · 14/05 (âm lịch 03/04) · 19/05 (âm lịch 08/04) · 26/05 (âm lịch 15/04) · 29/05 (âm lịch 18/04) · 31/05 (âm lịch 20/04)

4 ngày nên tránh: 09/05 (âm lịch 28/03) · 15/05 (âm lịch 04/04) · 23/05 (âm lịch 12/04) · 28/05 (âm lịch 17/04)

Chi tiết các ngày tốt tháng 5/1850

  • Thứ sáu, 03/05/1850 Âm lịch 22/03 · Ngày Giáp Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Bát Chuyên · Nên: Động thổ
  • Thứ sáu, 10/05/1850 Âm lịch 29/03 · Ngày Tân Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Động thổ
  • Thứ ba, 14/05/1850 Âm lịch 03/04 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ
  • Chủ nhật, 19/05/1850 Âm lịch 08/04 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
  • Chủ nhật, 26/05/1850 Âm lịch 15/04 · Ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ tư, 29/05/1850 Âm lịch 18/04 · Ngày Canh Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ sáu, 31/05/1850 Âm lịch 20/04 · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ

Ngày nên tránh động thổ tháng 5/1850

  • Thứ năm, 09/05/1850 Âm lịch 28/03 · Ngày Canh Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ tư, 15/05/1850 Âm lịch 04/04 · Ngày Bính Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
  • Thứ năm, 23/05/1850 Âm lịch 12/04 · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ ba, 28/05/1850 Âm lịch 17/04 · Ngày Kỷ Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Động thổ

chucmungnammoi.com