Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 9/1850
Tháng 9/1850 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 9/1850
4 ngày tốt cho động thổ: 02/09 (âm lịch 26/07) · 07/09 (âm lịch 02/08) · 12/09 (âm lịch 07/08) · 24/09 (âm lịch 19/08)
3 ngày nên tránh: 03/09 (âm lịch 27/07) · 06/09 (âm lịch 01/08) · 19/09 (âm lịch 14/08)
Chi tiết các ngày tốt tháng 9/1850
- Thứ hai, 02/09/1850 Âm lịch 26/07 · Ngày Bính Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ · Nên: Động thổ
- Thứ bảy, 07/09/1850 Âm lịch 02/08 · Ngày Tân Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ năm, 12/09/1850 Âm lịch 07/08 · Ngày Bính Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Địa Nang, Quy Kỵ · Nên: Khởi nền
- Thứ ba, 24/09/1850 Âm lịch 19/08 · Ngày Mậu Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long · Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Quy Kỵ · Nên: Động thổ, Khởi nền
Ngày nên tránh động thổ tháng 9/1850
- Thứ ba, 03/09/1850 Âm lịch 27/07 · Ngày Đinh Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 06/09/1850 Âm lịch 01/08 · Ngày Canh Thân · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 19/09/1850 Âm lịch 14/08 · Ngày Quý Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ