Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 5/1851

Tháng 5/1851 có 7 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 5/1851

7 ngày tốt cho động thổ: 06/05 (âm lịch 06/04) · 09/05 (âm lịch 09/04) · 14/05 (âm lịch 14/04) · 21/05 (âm lịch 21/04) · 24/05 (âm lịch 24/04) · 26/05 (âm lịch 26/04) · 30/05 (âm lịch 30/04)

6 ngày nên tránh: 02/05 (âm lịch 02/04) · 05/05 (âm lịch 05/04) · 10/05 (âm lịch 10/04) · 18/05 (âm lịch 18/04) · 23/05 (âm lịch 23/04) · 27/05 (âm lịch 27/04)

Chi tiết các ngày tốt tháng 5/1851

  • Thứ ba, 06/05/1851 Âm lịch 06/04 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ sáu, 09/05/1851 Âm lịch 09/04 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ
  • Thứ tư, 14/05/1851 Âm lịch 14/04 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
  • Thứ tư, 21/05/1851 Âm lịch 21/04 · Ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ bảy, 24/05/1851 Âm lịch 24/04 · Ngày Canh Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ hai, 26/05/1851 Âm lịch 26/04 · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
  • Thứ sáu, 30/05/1851 Âm lịch 30/04 · Ngày Bính Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo

Ngày nên tránh động thổ tháng 5/1851

  • Thứ sáu, 02/05/1851 Âm lịch 02/04 · Ngày Mậu Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ hai, 05/05/1851 Âm lịch 05/04 · Ngày Tân Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
  • Thứ bảy, 10/05/1851 Âm lịch 10/04 · Ngày Bính Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
  • Chủ nhật, 18/05/1851 Âm lịch 18/04 · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ sáu, 23/05/1851 Âm lịch 23/04 · Ngày Kỷ Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Động thổ
  • Thứ ba, 27/05/1851 Âm lịch 27/04 · Ngày Quý Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ

chucmungnammoi.com