Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 1/1850
Tháng 1/1850 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 1/1850
4 ngày tốt cho động thổ: 15/01 (âm lịch 03/12) · 18/01 (âm lịch 06/12) · 27/01 (âm lịch 15/12) · 30/01 (âm lịch 18/12)
2 ngày nên tránh: 07/01 (âm lịch 25/11) · 28/01 (âm lịch 16/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/1850
- Thứ ba, 15/01/1850 Âm lịch 03/12 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 18/01/1850 Âm lịch 06/12 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Chủ nhật, 27/01/1850 Âm lịch 15/12 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ
- Thứ tư, 30/01/1850 Âm lịch 18/12 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền
Ngày nên tránh động thổ tháng 1/1850
- Thứ hai, 07/01/1850 Âm lịch 25/11 · Ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 28/01/1850 Âm lịch 16/12 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo