Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 2/1850
Tháng 2/1850 có 3 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 2/1850
3 ngày tốt cho động thổ: 02/02 (âm lịch 21/12) · 05/02 (âm lịch 24/12) · 25/02 (âm lịch 14/01)
5 ngày nên tránh: 07/02 (âm lịch 26/12) · 13/02 (âm lịch 02/01) · 19/02 (âm lịch 08/01) · 20/02 (âm lịch 09/01) · 22/02 (âm lịch 11/01)
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/1850
- Thứ bảy, 02/02/1850 Âm lịch 21/12 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ ba, 05/02/1850 Âm lịch 24/12 · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương · Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật, Câu Trần · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ hai, 25/02/1850 Âm lịch 14/01 · Ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên · Nên: Động thổ
Ngày nên tránh động thổ tháng 2/1850
- Thứ năm, 07/02/1850 Âm lịch 26/12 · Ngày Kỷ Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 13/02/1850 Âm lịch 02/01 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 19/02/1850 Âm lịch 08/01 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 20/02/1850 Âm lịch 09/01 · Ngày Nhâm Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 22/02/1850 Âm lịch 11/01 · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ