Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 7/1836
Tháng 7/1836 có 7 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 7/1836
7 ngày tốt cho động thổ: 10/07 (âm lịch 27/05) · 15/07 (âm lịch 02/06) · 16/07 (âm lịch 03/06) · 21/07 (âm lịch 08/06) · 27/07 (âm lịch 14/06) · 28/07 (âm lịch 15/06) · 30/07 (âm lịch 17/06)
5 ngày nên tránh: 08/07 (âm lịch 25/05) · 11/07 (âm lịch 28/05) · 13/07 (âm lịch 30/05) · 17/07 (âm lịch 04/06) · 20/07 (âm lịch 07/06)
Chi tiết các ngày tốt tháng 7/1836
- Chủ nhật, 10/07/1836 Âm lịch 27/05 · Ngày Kỷ Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Phục Nhật, Ngũ Ly, Câu Trần · Nên: Khởi nền
- Thứ sáu, 15/07/1836 Âm lịch 02/06 · Ngày Giáp Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Du Họa, Bát Chuyên · Nên: Khởi nền
- Thứ bảy, 16/07/1836 Âm lịch 03/06 · Ngày Ất Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An · Sao xấu: Tứ Hao, Đại Sát · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ năm, 21/07/1836 Âm lịch 08/06 · Ngày Canh Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ích Hậu, Trừ Thần · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Bát Chuyên · Nên: Khởi nền
- Thứ tư, 27/07/1836 Âm lịch 14/06 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Du Họa · Nên: Động thổ
- Thứ năm, 28/07/1836 Âm lịch 15/06 · Ngày Đinh Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Động thổ
- Thứ bảy, 30/07/1836 Âm lịch 17/06 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Phục Nhật, Trùng Nhật, Âm Thác · Nên: Động thổ
Ngày nên tránh động thổ tháng 7/1836
- Thứ sáu, 08/07/1836 Âm lịch 25/05 · Ngày Đinh Mùi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 11/07/1836 Âm lịch 28/05 · Ngày Canh Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 13/07/1836 Âm lịch 30/05 · Ngày Nhâm Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 17/07/1836 Âm lịch 04/06 · Ngày Bính Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 20/07/1836 Âm lịch 07/06 · Ngày Kỷ Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ