Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 8/1832
Tháng 8/1832 có 6 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 8/1832
6 ngày tốt cho động thổ: 07/08 (âm lịch 12/07) · 15/08 (âm lịch 20/07) · 19/08 (âm lịch 24/07) · 20/08 (âm lịch 25/07) · 22/08 (âm lịch 27/07) · 27/08 (âm lịch 02/08)
8 ngày nên tránh: 01/08 (âm lịch 06/07) · 03/08 (âm lịch 08/07) · 08/08 (âm lịch 13/07) · 11/08 (âm lịch 16/07) · 18/08 (âm lịch 23/07) · 23/08 (âm lịch 28/07) · 25/08 (âm lịch 30/07) · 30/08 (âm lịch 05/08)
Chi tiết các ngày tốt tháng 8/1832
- Thứ ba, 07/08/1832 Âm lịch 12/07 · Ngày Bính Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ · Nên: Động thổ
- Thứ tư, 15/08/1832 Âm lịch 20/07 · Ngày Giáp Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Thời Dương, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm · Sao xấu: Tử Khí · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Chủ nhật, 19/08/1832 Âm lịch 24/07 · Ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 20/08/1832 Âm lịch 25/07 · Ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Nguyện, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang · Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 22/08/1832 Âm lịch 27/07 · Ngày Tân Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ hai, 27/08/1832 Âm lịch 02/08 · Ngày Bính Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Định · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm · Sao xấu: Tử Khí, Xúc Thủy Long · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 8/1832
- Thứ tư, 01/08/1832 Âm lịch 06/07 · Ngày Canh Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 03/08/1832 Âm lịch 08/07 · Ngày Nhâm Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 08/08/1832 Âm lịch 13/07 · Ngày Đinh Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 11/08/1832 Âm lịch 16/07 · Ngày Canh Thân · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 18/08/1832 Âm lịch 23/07 · Ngày Đinh Mão · Chu Tước Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 23/08/1832 Âm lịch 28/07 · Ngày Nhâm Thân · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 25/08/1832 Âm lịch 30/07 · Ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 30/08/1832 Âm lịch 05/08 · Ngày Kỷ Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ