Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 4/1832
Tháng 4/1832 có 6 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 4/1832
6 ngày tốt cho động thổ: 01/04 (âm lịch 01/03) · 04/04 (âm lịch 04/03) · 07/04 (âm lịch 07/03) · 19/04 (âm lịch 19/03) · 22/04 (âm lịch 22/03) · 26/04 (âm lịch 26/03)
5 ngày nên tránh: 11/04 (âm lịch 11/03) · 14/04 (âm lịch 14/03) · 17/04 (âm lịch 17/03) · 21/04 (âm lịch 21/03) · 23/04 (âm lịch 23/03)
Chi tiết các ngày tốt tháng 4/1832
- Chủ nhật, 01/04/1832 Âm lịch 01/03 · Ngày Mậu Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần · Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 04/04/1832 Âm lịch 04/03 · Ngày Tân Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Trùng Nhật, Nguyên Vũ · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ bảy, 07/04/1832 Âm lịch 07/03 · Ngày Giáp Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Bát Chuyên · Nên: Động thổ
- Thứ năm, 19/04/1832 Âm lịch 19/03 · Ngày Bính Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Chủ nhật, 22/04/1832 Âm lịch 22/03 · Ngày Kỷ Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường · Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật · Nên: Khởi nền
- Thứ năm, 26/04/1832 Âm lịch 26/03 · Ngày Quý Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Lục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù · Nên: Khởi nền
Ngày nên tránh động thổ tháng 4/1832
- Thứ tư, 11/04/1832 Âm lịch 11/03 · Ngày Mậu Ngọ · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ bảy, 14/04/1832 Âm lịch 14/03 · Ngày Tân Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 17/04/1832 Âm lịch 17/03 · Ngày Giáp Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 21/04/1832 Âm lịch 21/03 · Ngày Mậu Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 23/04/1832 Âm lịch 23/03 · Ngày Canh Ngọ · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ