Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 1/2191
Tháng 1/2191 có 5 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 1/2191
5 ngày tốt cho cưới hỏi: 06/01 (âm lịch 11/12) · 11/01 (âm lịch 16/12) · 15/01 (âm lịch 20/12) · 16/01 (âm lịch 21/12) · 30/01 (âm lịch 06/01)
12 ngày nên tránh: 03/01 (âm lịch 08/12) · 05/01 (âm lịch 10/12) · 07/01 (âm lịch 12/12) · 08/01 (âm lịch 13/12) · 09/01 (âm lịch 14/12) · 10/01 (âm lịch 15/12) · 13/01 (âm lịch 18/12) · 18/01 (âm lịch 23/12) · 20/01 (âm lịch 25/12) · 22/01 (âm lịch 27/12) · 24/01 (âm lịch 29/12) · 29/01 (âm lịch 05/01)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/2191
- Thứ năm, 06/01/2191 Âm lịch 11/12 · Ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ ba, 11/01/2191 Âm lịch 16/12 · Ngày Canh Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thanh Long · Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ bảy, 15/01/2191 Âm lịch 20/12 · Ngày Giáp Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
- Chủ nhật, 16/01/2191 Âm lịch 21/12 · Ngày Ất Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Chủ nhật, 30/01/2191 Âm lịch 06/01 · Ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 1/2191
- Thứ hai, 03/01/2191 Âm lịch 08/12 · Ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 05/01/2191 Âm lịch 10/12 · Ngày Giáp Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 07/01/2191 Âm lịch 12/12 · Ngày Bính Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ bảy, 08/01/2191 Âm lịch 13/12 · Ngày Đinh Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 09/01/2191 Âm lịch 14/12 · Ngày Mậu Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 10/01/2191 Âm lịch 15/12 · Ngày Kỷ Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 13/01/2191 Âm lịch 18/12 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ ba, 18/01/2191 Âm lịch 23/12 · Ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 20/01/2191 Âm lịch 25/12 · Ngày Kỷ Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 22/01/2191 Âm lịch 27/12 · Ngày Tân Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 24/01/2191 Âm lịch 29/12 · Ngày Quý Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 29/01/2191 Âm lịch 05/01 · Ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Cưới hỏi