Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 2/1950
Tháng 2/1950 có 6 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 2/1950
6 ngày tốt cho cưới hỏi: 01/02 (âm lịch 15/12) · 03/02 (âm lịch 17/12) · 12/02 (âm lịch 26/12) · 17/02 (âm lịch 01/01) · 22/02 (âm lịch 06/01) · 26/02 (âm lịch 10/01)
8 ngày nên tránh: 02/02 (âm lịch 16/12) · 06/02 (âm lịch 20/12) · 08/02 (âm lịch 22/12) · 11/02 (âm lịch 25/12) · 13/02 (âm lịch 27/12) · 15/02 (âm lịch 29/12) · 23/02 (âm lịch 07/01) · 24/02 (âm lịch 08/01)
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/1950
- Thứ tư, 01/02/1950 Âm lịch 15/12 · Ngày Đinh Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ sáu, 03/02/1950 Âm lịch 17/12 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
- Chủ nhật, 12/02/1950 Âm lịch 26/12 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Xá, Vượng Nhật, Thiên Thương, Yếu An, Ngũ Hợp · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình · Nên: Dạm ngõ
- Thứ sáu, 17/02/1950 Âm lịch 01/01 · Ngày Quý Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Xúc Thủy Long · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ tư, 22/02/1950 Âm lịch 06/01 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Chủ nhật, 26/02/1950 Âm lịch 10/01 · Ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu · Nên: Dạm ngõ
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 2/1950
- Thứ năm, 02/02/1950 Âm lịch 16/12 · Ngày Mậu Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 06/02/1950 Âm lịch 20/12 · Ngày Nhâm Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 08/02/1950 Âm lịch 22/12 · Ngày Giáp Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 11/02/1950 Âm lịch 25/12 · Ngày Đinh Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 13/02/1950 Âm lịch 27/12 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 15/02/1950 Âm lịch 29/12 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 23/02/1950 Âm lịch 07/01 · Ngày Kỷ Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 24/02/1950 Âm lịch 08/01 · Ngày Canh Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi