Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 2/1895
Tháng 2/1895 có 7 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 2/1895
7 ngày tốt cho cưới hỏi: 03/02 (âm lịch 09/01) · 05/02 (âm lịch 11/01) · 10/02 (âm lịch 16/01) · 14/02 (âm lịch 20/01) · 17/02 (âm lịch 23/01) · 22/02 (âm lịch 28/01) · 25/02 (âm lịch 02/02)
5 ngày nên tránh: 11/02 (âm lịch 17/01) · 12/02 (âm lịch 18/01) · 20/02 (âm lịch 26/01) · 23/02 (âm lịch 29/01) · 24/02 (âm lịch 01/02)
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/1895
- Chủ nhật, 03/02/1895 Âm lịch 09/01 · Ngày Tân Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Cưới hỏi
- Thứ ba, 05/02/1895 Âm lịch 11/01 · Ngày Quý Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Xúc Thủy Long · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Chủ nhật, 10/02/1895 Âm lịch 16/01 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ năm, 14/02/1895 Âm lịch 20/01 · Ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu · Nên: Dạm ngõ
- Chủ nhật, 17/02/1895 Âm lịch 23/01 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Ngũ Mộ · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ sáu, 22/02/1895 Âm lịch 28/01 · Ngày Canh Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ hai, 25/02/1895 Âm lịch 02/02 · Ngày Quý Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước · Nên: Cưới hỏi
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 2/1895
- Thứ hai, 11/02/1895 Âm lịch 17/01 · Ngày Kỷ Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ ba, 12/02/1895 Âm lịch 18/01 · Ngày Canh Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 20/02/1895 Âm lịch 26/01 · Ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 23/02/1895 Âm lịch 29/01 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 24/02/1895 Âm lịch 01/02 · Ngày Nhâm Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi