Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi

Xem ngày cưới hỏi tháng 2/1896

Tháng 2/1896 có 7 ngày tốt cho cưới hỏi.

Kết luận tháng 2/1896

7 ngày tốt cho cưới hỏi: 01/02 (âm lịch 18/12) · 04/02 (âm lịch 21/12) · 08/02 (âm lịch 25/12) · 17/02 (âm lịch 05/01) · 21/02 (âm lịch 09/01) · 24/02 (âm lịch 12/01) · 29/02 (âm lịch 17/01)

7 ngày nên tránh: 06/02 (âm lịch 23/12) · 07/02 (âm lịch 24/12) · 15/02 (âm lịch 03/01) · 18/02 (âm lịch 06/01) · 19/02 (âm lịch 07/01) · 26/02 (âm lịch 14/01) · 28/02 (âm lịch 16/01)

Chi tiết các ngày tốt tháng 2/1896

  • Thứ bảy, 01/02/1896 Âm lịch 18/12 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi
  • Thứ ba, 04/02/1896 Âm lịch 21/12 · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương · Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật, Câu Trần · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ bảy, 08/02/1896 Âm lịch 25/12 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ hai, 17/02/1896 Âm lịch 05/01 · Ngày Canh Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ sáu, 21/02/1896 Âm lịch 09/01 · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi
  • Thứ hai, 24/02/1896 Âm lịch 12/01 · Ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên · Nên: Cưới hỏi
  • Thứ bảy, 29/02/1896 Âm lịch 17/01 · Ngày Nhâm Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao · Nên: Cưới hỏi

Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 2/1896

  • Thứ năm, 06/02/1896 Âm lịch 23/12 · Ngày Kỷ Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ sáu, 07/02/1896 Âm lịch 24/12 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ bảy, 15/02/1896 Âm lịch 03/01 · Ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ ba, 18/02/1896 Âm lịch 06/01 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ tư, 19/02/1896 Âm lịch 07/01 · Ngày Nhâm Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ tư, 26/02/1896 Âm lịch 14/01 · Ngày Kỷ Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ sáu, 28/02/1896 Âm lịch 16/01 · Ngày Tân Hợi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Cưới hỏi

chucmungnammoi.com