Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 6/1895
Tháng 6/1895 có 7 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 6/1895
7 ngày tốt cho cưới hỏi: 01/06 (âm lịch 09/05) · 06/06 (âm lịch 14/05) · 07/06 (âm lịch 15/05) · 11/06 (âm lịch 19/05) · 18/06 (âm lịch 26/05) · 19/06 (âm lịch 27/05) · 23/06 (âm lịch 01/05 (nhuận))
5 ngày nên tránh: 04/06 (âm lịch 12/05) · 09/06 (âm lịch 17/05) · 10/06 (âm lịch 18/05) · 15/06 (âm lịch 23/05) · 24/06 (âm lịch 02/05 (nhuận))
Chi tiết các ngày tốt tháng 6/1895
- Thứ bảy, 01/06/1895 Âm lịch 09/05 · Ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thời Dương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang, Nguyên Vũ · Nên: Cưới hỏi
- Thứ năm, 06/06/1895 Âm lịch 14/05 · Ngày Giáp Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương · Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 07/06/1895 Âm lịch 15/05 · Ngày Ất Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Dân Nhật, Bất Tương, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi
- Thứ ba, 11/06/1895 Âm lịch 19/05 · Ngày Kỷ Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tứ Tướng, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích · Nên: Cưới hỏi
- Thứ ba, 18/06/1895 Âm lịch 26/05 · Ngày Bính Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
- Thứ tư, 19/06/1895 Âm lịch 27/05 · Ngày Đinh Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Dân Nhật, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 23/06/1895 Âm lịch 01/05 (nhuận) · Ngày Tân Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 6/1895
- Thứ ba, 04/06/1895 Âm lịch 12/05 · Ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 09/06/1895 Âm lịch 17/05 · Ngày Đinh Hợi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 10/06/1895 Âm lịch 18/05 · Ngày Mậu Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 15/06/1895 Âm lịch 23/05 · Ngày Quý Tỵ · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 24/06/1895 Âm lịch 02/05 (nhuận) · Ngày Nhâm Dần · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi