Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 2/1808
Tháng 2/1808 có 8 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 2/1808
8 ngày tốt cho cưới hỏi: 04/02 (âm lịch 09/01) · 06/02 (âm lịch 11/01) · 11/02 (âm lịch 16/01) · 15/02 (âm lịch 20/01) · 18/02 (âm lịch 23/01) · 23/02 (âm lịch 28/01) · 26/02 (âm lịch 01/02) · 29/02 (âm lịch 04/02)
11 ngày nên tránh: 01/02 (âm lịch 06/01) · 03/02 (âm lịch 08/01) · 08/02 (âm lịch 13/01) · 10/02 (âm lịch 15/01) · 19/02 (âm lịch 24/01) · 20/02 (âm lịch 25/01) · 21/02 (âm lịch 26/01) · 22/02 (âm lịch 27/01) · 24/02 (âm lịch 29/01) · 25/02 (âm lịch 30/01) · 27/02 (âm lịch 02/02)
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/1808
- Thứ năm, 04/02/1808 Âm lịch 09/01 · Ngày Ất Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ bảy, 06/02/1808 Âm lịch 11/01 · Ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên · Nên: Cưới hỏi
- Thứ năm, 11/02/1808 Âm lịch 16/01 · Ngày Nhâm Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao · Nên: Cưới hỏi
- Thứ hai, 15/02/1808 Âm lịch 20/01 · Ngày Bính Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
- Thứ năm, 18/02/1808 Âm lịch 23/01 · Ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên · Nên: Cưới hỏi
- Thứ ba, 23/02/1808 Âm lịch 28/01 · Ngày Giáp Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Kỵ, Bát Long, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 26/02/1808 Âm lịch 01/02 · Ngày Đinh Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước · Nên: Cưới hỏi
- Thứ hai, 29/02/1808 Âm lịch 04/02 · Ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm · Sao xấu: Tử Khí, Địa Nang, Bạch Hổ · Nên: Cưới hỏi
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 2/1808
- Thứ hai, 01/02/1808 Âm lịch 06/01 · Ngày Nhâm Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ tư, 03/02/1808 Âm lịch 08/01 · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 08/02/1808 Âm lịch 13/01 · Ngày Kỷ Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 10/02/1808 Âm lịch 15/01 · Ngày Tân Hợi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 19/02/1808 Âm lịch 24/01 · Ngày Canh Thân · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 20/02/1808 Âm lịch 25/01 · Ngày Tân Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 21/02/1808 Âm lịch 26/01 · Ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 22/02/1808 Âm lịch 27/01 · Ngày Quý Hợi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 24/02/1808 Âm lịch 29/01 · Ngày Ất Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 25/02/1808 Âm lịch 30/01 · Ngày Bính Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 27/02/1808 Âm lịch 02/02 · Ngày Mậu Thìn · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Cưới hỏi