Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1984 Giáp Tý lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1984 (Giáp Tý, mệnh Hải Trung Kim, cung Đoài thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1984 Giáp Tý (7/10), 1983 Quý Hợi (7/10), 1982 Nhâm Tuất (7/10), 1992 Nhâm Thân (7/10), 1990 Canh Ngọ (6/10).

Thông tin nam 1984 Giáp Tý

  • Can chi · con giáp: Giáp Tý · tuổi Tý (Chuột)
  • Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim
  • Cung phi (bảng nam): Đoài, hành Kim
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1972 đến 1996

Rất hợp: 1996 Bính Tý 8/10.

Hợp: 1984 Giáp Tý 7/10, 1983 Quý Hợi 7/10, 1982 Nhâm Tuất 7/10, 1992 Nhâm Thân 7/10, 1975 Ất Mão 7/10, 1974 Giáp Dần 7/10, 1990 Canh Ngọ 6/10, 1977 Đinh Tỵ 6/10, 1991 Tân Mùi 6/10, 1993 Quý Dậu 6/10, 1973 Quý Sửu 6/10, 1972 Nhâm Tý 6/10.

Trung bình: 1981 Tân Dậu 5/10, 1987 Đinh Mão 5/10, 1976 Bính Thìn 5/10, 1985 Ất Sửu 4/10, 1986 Bính Dần 4/10, 1978 Mậu Ngọ 4/10, 1995 Ất Hợi 4/10.

Chưa hợp: 1989 Kỷ Tỵ 3/10, 1980 Canh Thân 2/10, 1988 Mậu Thìn 2/10, 1979 Kỷ Mùi 2/10, 1994 Giáp Tuất 2/10.

  • Vợ 1984 Giáp Tý: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Hải Trung Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Giáp: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tý và Tý: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1983 Quý Hợi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Đại Hải Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Quý: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Đoài: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Đoài hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
  • Vợ 1982 Nhâm Tuất: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Đại Hải Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Tuất: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Càn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Càn hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
  • Vợ 1992 Nhâm Thân: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Kiếm Phong Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Nhâm: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tý và Thân: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Đoài: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Đoài hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
  • Vợ 1990 Canh Ngọ: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 0/2 Thiên can. Giáp và Canh: tương khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Ngọ: lục xung. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1989 Kỷ Tỵ: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Đại Lâm Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 2/2 Thiên can. Giáp và Kỷ: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Tý và Tỵ: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Tốn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Tốn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
  • Vợ 1980 Canh Thân: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Thạch Lựu Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 0/2 Thiên can. Giáp và Canh: tương khắc. 2/2 Địa chi. Tý và Thân: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Tốn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Tốn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
  • Vợ 1988 Mậu Thìn: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Đại Lâm Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 0/2 Thiên can. Giáp và Mậu: tương khắc. 2/2 Địa chi. Tý và Thìn: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Chấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
  • Vợ 1979 Kỷ Mùi: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Thiên Thượng Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 2/2 Thiên can. Giáp và Kỷ: ngũ hợp. 0/2 Địa chi. Tý và Mùi: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Chấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.

chucmungnammoi.com