Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 11/2155
Tháng 11/2155 có 4 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 11/2155
4 ngày tốt cho xuất hành: 10/11 (âm lịch 16/10) · 17/11 (âm lịch 23/10) · 27/11 (âm lịch 03/11) · 30/11 (âm lịch 06/11)
0 ngày nên tránh: không có
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/2155
- Thứ hai, 10/11/2155 Âm lịch 16/10 · Ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù · Nên: Xuất hành
- Thứ hai, 17/11/2155 Âm lịch 23/10 · Ngày Tân Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Vượng Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu · Nên: Xuất hành
- Thứ năm, 27/11/2155 Âm lịch 03/11 · Ngày Tân Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Xuất hành
- Chủ nhật, 30/11/2155 Âm lịch 06/11 · Ngày Giáp Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Xá, Tứ Tướng, Quan Nhật, Thiên Mã · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Bạch Hổ · Nên: Xuất hành