Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 11/2154
Tháng 11/2154 có 3 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 11/2154
3 ngày tốt cho xuất hành: 10/11 (âm lịch 05/10) · 15/11 (âm lịch 10/10) · 22/11 (âm lịch 17/10)
2 ngày nên tránh: 04/11 (âm lịch 29/09) · 12/11 (âm lịch 07/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/2154
- Chủ nhật, 10/11/2154 Âm lịch 05/10 · Ngày Kỷ Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Vượng Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu · Nên: Xuất hành
- Thứ sáu, 15/11/2154 Âm lịch 10/10 · Ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù · Nên: Xuất hành
- Thứ sáu, 22/11/2154 Âm lịch 17/10 · Ngày Tân Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Vượng Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 11/2154
- Thứ hai, 04/11/2154 Âm lịch 29/09 · Ngày Quý Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Xuất hành
- Thứ ba, 12/11/2154 Âm lịch 07/10 · Ngày Tân Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Xuất hành