Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 10/1895
Tháng 10/1895 có 4 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 10/1895
4 ngày tốt cho xuất hành: 05/10 (âm lịch 17/08) · 14/10 (âm lịch 26/08) · 28/10 (âm lịch 11/09) · 31/10 (âm lịch 14/09)
3 ngày nên tránh: 01/10 (âm lịch 13/08) · 08/10 (âm lịch 20/08) · 13/10 (âm lịch 25/08)
Chi tiết các ngày tốt tháng 10/1895
- Thứ bảy, 05/10/1895 Âm lịch 17/08 · Ngày Ất Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Xuất hành
- Thứ hai, 14/10/1895 Âm lịch 26/08 · Ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Yếu An, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Hình · Nên: Xuất hành
- Thứ hai, 28/10/1895 Âm lịch 11/09 · Ngày Mậu Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Xá, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật, Ngũ Ly · Nên: Xuất hành
- Thứ năm, 31/10/1895 Âm lịch 14/09 · Ngày Tân Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú · Sao xấu: Kiếp Sát, Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 10/1895
- Thứ ba, 01/10/1895 Âm lịch 13/08 · Ngày Tân Tỵ · Chu Tước Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Xuất hành
- Thứ ba, 08/10/1895 Âm lịch 20/08 · Ngày Mậu Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Xuất hành
- Chủ nhật, 13/10/1895 Âm lịch 25/08 · Ngày Quý Tỵ · Chu Tước Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Xuất hành