Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 2/1801
Tháng 2/1801 có 3 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 2/1801
3 ngày tốt cho khai trương: 01/02 (âm lịch 19/12) · 23/02 (âm lịch 11/01) · 24/02 (âm lịch 12/01)
5 ngày nên tránh: 06/02 (âm lịch 24/12) · 10/02 (âm lịch 28/12) · 15/02 (âm lịch 03/01) · 18/02 (âm lịch 06/01) · 19/02 (âm lịch 07/01)
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/1801
- Chủ nhật, 01/02/1801 Âm lịch 19/12 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ hai, 23/02/1801 Âm lịch 11/01 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ ba, 24/02/1801 Âm lịch 12/01 · Ngày Kỷ Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù · Nên: Giao dịch, Ký khế ước
Ngày nên tránh khai trương tháng 2/1801
- Thứ sáu, 06/02/1801 Âm lịch 24/12 · Ngày Tân Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ ba, 10/02/1801 Âm lịch 28/12 · Ngày Ất Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
- Chủ nhật, 15/02/1801 Âm lịch 03/01 · Ngày Canh Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 18/02/1801 Âm lịch 06/01 · Ngày Quý Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 19/02/1801 Âm lịch 07/01 · Ngày Giáp Thân · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương