Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 2/1802
Tháng 2/1802 có 3 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 2/1802
3 ngày tốt cho khai trương: 06/02 (âm lịch 04/01) · 18/02 (âm lịch 16/01) · 19/02 (âm lịch 17/01)
5 ngày nên tránh: 05/02 (âm lịch 03/01) · 10/02 (âm lịch 08/01) · 13/02 (âm lịch 11/01) · 14/02 (âm lịch 12/01) · 25/02 (âm lịch 23/01)
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/1802
- Thứ bảy, 06/02/1802 Âm lịch 04/01 · Ngày Bính Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Xúc Thủy Long · Nên: Khai trương
- Thứ năm, 18/02/1802 Âm lịch 16/01 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ sáu, 19/02/1802 Âm lịch 17/01 · Ngày Kỷ Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù · Nên: Giao dịch, Ký khế ước
Ngày nên tránh khai trương tháng 2/1802
- Thứ sáu, 05/02/1802 Âm lịch 03/01 · Ngày Ất Hợi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 10/02/1802 Âm lịch 08/01 · Ngày Canh Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Khai trương
- Thứ bảy, 13/02/1802 Âm lịch 11/01 · Ngày Quý Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Chủ nhật, 14/02/1802 Âm lịch 12/01 · Ngày Giáp Thân · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 25/02/1802 Âm lịch 23/01 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương