Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Khai trương

Xem ngày khai trương tháng 1/1800

Tháng 1/1800 có 5 ngày tốt cho khai trương.

Kết luận tháng 1/1800

5 ngày tốt cho khai trương: 01/01 (âm lịch 07/12) · 07/01 (âm lịch 13/12) · 14/01 (âm lịch 20/12) · 19/01 (âm lịch 25/12) · 22/01 (âm lịch 28/12)

11 ngày nên tránh: 04/01 (âm lịch 10/12) · 05/01 (âm lịch 11/12) · 06/01 (âm lịch 12/12) · 11/01 (âm lịch 17/12) · 13/01 (âm lịch 19/12) · 16/01 (âm lịch 22/12) · 17/01 (âm lịch 23/12) · 18/01 (âm lịch 24/12) · 23/01 (âm lịch 29/12) · 29/01 (âm lịch 05/01) · 30/01 (âm lịch 06/01)

Chi tiết các ngày tốt tháng 1/1800

  • Thứ tư, 01/01/1800 Âm lịch 07/12 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Vu · Sao xấu: Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ ba, 07/01/1800 Âm lịch 13/12 · Ngày Bính Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ ba, 14/01/1800 Âm lịch 20/12 · Ngày Quý Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Chủ nhật, 19/01/1800 Âm lịch 25/12 · Ngày Mậu Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ tư, 22/01/1800 Âm lịch 28/12 · Ngày Tân Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước

Ngày nên tránh khai trương tháng 1/1800

  • Thứ bảy, 04/01/1800 Âm lịch 10/12 · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
  • Chủ nhật, 05/01/1800 Âm lịch 11/12 · Ngày Giáp Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
  • Thứ hai, 06/01/1800 Âm lịch 12/12 · Ngày Ất Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
  • Thứ bảy, 11/01/1800 Âm lịch 17/12 · Ngày Canh Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
  • Thứ hai, 13/01/1800 Âm lịch 19/12 · Ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương
  • Thứ năm, 16/01/1800 Âm lịch 22/12 · Ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
  • Thứ sáu, 17/01/1800 Âm lịch 23/12 · Ngày Bính Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
  • Thứ bảy, 18/01/1800 Âm lịch 24/12 · Ngày Đinh Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
  • Thứ năm, 23/01/1800 Âm lịch 29/12 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
  • Thứ tư, 29/01/1800 Âm lịch 05/01 · Ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
  • Thứ năm, 30/01/1800 Âm lịch 06/01 · Ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương

chucmungnammoi.com