Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 6/2189
Tháng 6/2189 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 6/2189
4 ngày tốt cho động thổ: 02/06 (âm lịch 19/04) · 05/06 (âm lịch 22/04) · 08/06 (âm lịch 25/04) · 11/06 (âm lịch 28/04)
4 ngày nên tránh: 10/06 (âm lịch 27/04) · 12/06 (âm lịch 29/04) · 13/06 (âm lịch 30/04) · 22/06 (âm lịch 09/05)
Chi tiết các ngày tốt tháng 6/2189
- Thứ ba, 02/06/2189 Âm lịch 19/04 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 05/06/2189 Âm lịch 22/04 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 08/06/2189 Âm lịch 25/04 · Ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ năm, 11/06/2189 Âm lịch 28/04 · Ngày Tân Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Sao xấu: Câu Trần · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 6/2189
- Thứ tư, 10/06/2189 Âm lịch 27/04 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 12/06/2189 Âm lịch 29/04 · Ngày Nhâm Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 13/06/2189 Âm lịch 30/04 · Ngày Quý Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Tu tạo
- Thứ hai, 22/06/2189 Âm lịch 09/05 · Ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ