Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 9/2188
Tháng 9/2188 có 6 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 9/2188
6 ngày tốt cho động thổ: 01/09 (âm lịch 11/07) · 05/09 (âm lịch 15/07) · 06/09 (âm lịch 16/07) · 11/09 (âm lịch 21/07) · 14/09 (âm lịch 24/07) · 17/09 (âm lịch 27/07)
8 ngày nên tránh: 04/09 (âm lịch 14/07) · 08/09 (âm lịch 18/07) · 09/09 (âm lịch 19/07) · 10/09 (âm lịch 20/07) · 12/09 (âm lịch 22/07) · 20/09 (âm lịch 30/07) · 22/09 (âm lịch 02/08) · 24/09 (âm lịch 04/08)
Chi tiết các ngày tốt tháng 9/2188
- Thứ hai, 01/09/2188 Âm lịch 11/07 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm · Sao xấu: Tử Khí · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ sáu, 05/09/2188 Âm lịch 15/07 · Ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ · Nên: Động thổ, Khởi nền
- Thứ bảy, 06/09/2188 Âm lịch 16/07 · Ngày Quý Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Yếu An · Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ năm, 11/09/2188 Âm lịch 21/07 · Ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế · Sao xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Chủ nhật, 14/09/2188 Âm lịch 24/07 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Câu Trần · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 17/09/2188 Âm lịch 27/07 · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 9/2188
- Thứ năm, 04/09/2188 Âm lịch 14/07 · Ngày Tân Mão · Chu Tước Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 08/09/2188 Âm lịch 18/07 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 09/09/2188 Âm lịch 19/07 · Ngày Bính Thân · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 10/09/2188 Âm lịch 20/07 · Ngày Đinh Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 12/09/2188 Âm lịch 22/07 · Ngày Kỷ Hợi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 20/09/2188 Âm lịch 30/07 · Ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 22/09/2188 Âm lịch 02/08 · Ngày Kỷ Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 24/09/2188 Âm lịch 04/08 · Ngày Tân Hợi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ