Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 12/2188

Tháng 12/2188 có 7 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 12/2188

7 ngày tốt cho động thổ: 01/12 (âm lịch 13/10) · 07/12 (âm lịch 19/10) · 10/12 (âm lịch 22/10) · 16/12 (âm lịch 28/10) · 17/12 (âm lịch 29/10) · 19/12 (âm lịch 02/11) · 31/12 (âm lịch 14/11)

6 ngày nên tránh: 06/12 (âm lịch 18/10) · 08/12 (âm lịch 20/10) · 14/12 (âm lịch 26/10) · 18/12 (âm lịch 01/11) · 25/12 (âm lịch 08/11) · 30/12 (âm lịch 13/11)

Chi tiết các ngày tốt tháng 12/2188

  • Thứ hai, 01/12/2188 Âm lịch 13/10 · Ngày Kỷ Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Bát Chuyên · Nên: Động thổ, Khởi nền
  • Chủ nhật, 07/12/2188 Âm lịch 19/10 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ tư, 10/12/2188 Âm lịch 22/10 · Ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Định · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm · Sao xấu: Tử Khí, Thiên Lao · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ ba, 16/12/2188 Âm lịch 28/10 · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ tư, 17/12/2188 Âm lịch 29/10 · Ngày Ất Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tứ Tướng, Vượng Nhật · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ sáu, 19/12/2188 Âm lịch 02/11 · Ngày Đinh Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương · Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc, Đại Thoái · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ tư, 31/12/2188 Âm lịch 14/11 · Ngày Kỷ Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ · Sao xấu: Tam Tang · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo

Ngày nên tránh động thổ tháng 12/2188

  • Thứ bảy, 06/12/2188 Âm lịch 18/10 · Ngày Giáp Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ hai, 08/12/2188 Âm lịch 20/10 · Ngày Bính Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
  • Chủ nhật, 14/12/2188 Âm lịch 26/10 · Ngày Nhâm Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Động thổ
  • Thứ năm, 18/12/2188 Âm lịch 01/11 · Ngày Bính Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ năm, 25/12/2188 Âm lịch 08/11 · Ngày Quý Mùi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ
  • Thứ ba, 30/12/2188 Âm lịch 13/11 · Ngày Mậu Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ

chucmungnammoi.com