Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 1/2182
Tháng 1/2182 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 1/2182
4 ngày tốt cho động thổ: 14/01 (âm lịch 10/12) · 17/01 (âm lịch 13/12) · 26/01 (âm lịch 22/12) · 29/01 (âm lịch 25/12)
2 ngày nên tránh: 06/01 (âm lịch 02/12) · 27/01 (âm lịch 23/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/2182
- Thứ hai, 14/01/2182 Âm lịch 10/12 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ năm, 17/01/2182 Âm lịch 13/12 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ bảy, 26/01/2182 Âm lịch 22/12 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ
- Thứ ba, 29/01/2182 Âm lịch 25/12 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền
Ngày nên tránh động thổ tháng 1/2182
- Chủ nhật, 06/01/2182 Âm lịch 02/12 · Ngày Mậu Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 27/01/2182 Âm lịch 23/12 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo