Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 2/2148
Tháng 2/2148 có 3 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 2/2148
3 ngày tốt cho động thổ: 04/02 (âm lịch 15/01) · 23/02 (âm lịch 04/01 (nhuận)) · 28/02 (âm lịch 09/01 (nhuận))
5 ngày nên tránh: 05/02 (âm lịch 16/01) · 11/02 (âm lịch 22/01) · 17/02 (âm lịch 28/01) · 18/02 (âm lịch 29/01) · 20/02 (âm lịch 01/01 (nhuận))
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/2148
- Chủ nhật, 04/02/2148 Âm lịch 15/01 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Động thổ
- Thứ sáu, 23/02/2148 Âm lịch 04/01 (nhuận) · Ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên · Nên: Động thổ
- Thứ tư, 28/02/2148 Âm lịch 09/01 (nhuận) · Ngày Nhâm Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao · Nên: Động thổ
Ngày nên tránh động thổ tháng 2/2148
- Thứ hai, 05/02/2148 Âm lịch 16/01 · Ngày Kỷ Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 11/02/2148 Âm lịch 22/01 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 17/02/2148 Âm lịch 28/01 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 18/02/2148 Âm lịch 29/01 · Ngày Nhâm Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 20/02/2148 Âm lịch 01/01 (nhuận) · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ