Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 1/2148
Tháng 1/2148 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 1/2148
4 ngày tốt cho động thổ: 01/01 (âm lịch 10/12) · 13/01 (âm lịch 22/12) · 16/01 (âm lịch 25/12) · 28/01 (âm lịch 08/01)
1 ngày nên tránh: 26/01 (âm lịch 06/01)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/2148
- Thứ hai, 01/01/2148 Âm lịch 10/12 · Ngày Giáp Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Bạch Hổ · Nên: Tu tạo
- Thứ bảy, 13/01/2148 Âm lịch 22/12 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ ba, 16/01/2148 Âm lịch 25/12 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Chủ nhật, 28/01/2148 Âm lịch 08/01 · Ngày Tân Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền
Ngày nên tránh động thổ tháng 1/2148
- Thứ sáu, 26/01/2148 Âm lịch 06/01 · Ngày Kỷ Mão · Chu Tước Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo