Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 5/2146
Tháng 5/2146 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 5/2146
4 ngày tốt cho động thổ: 02/05 (âm lịch 22/03) · 19/05 (âm lịch 09/04) · 22/05 (âm lịch 12/04) · 27/05 (âm lịch 17/04)
5 ngày nên tránh: 03/05 (âm lịch 23/03) · 11/05 (âm lịch 01/04) · 17/05 (âm lịch 07/04) · 23/05 (âm lịch 13/04) · 31/05 (âm lịch 21/04)
Chi tiết các ngày tốt tháng 5/2146
- Thứ hai, 02/05/2146 Âm lịch 22/03 · Ngày Ất Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường · Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ năm, 19/05/2146 Âm lịch 09/04 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Chủ nhật, 22/05/2146 Âm lịch 12/04 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ
- Thứ sáu, 27/05/2146 Âm lịch 17/04 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
Ngày nên tránh động thổ tháng 5/2146
- Thứ ba, 03/05/2146 Âm lịch 23/03 · Ngày Bính Ngọ · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Tu tạo
- Thứ tư, 11/05/2146 Âm lịch 01/04 · Ngày Giáp Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 17/05/2146 Âm lịch 07/04 · Ngày Canh Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ hai, 23/05/2146 Âm lịch 13/04 · Ngày Bính Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 31/05/2146 Âm lịch 21/04 · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ, Tu tạo