Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 12/2146
Tháng 12/2146 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 12/2146
4 ngày tốt cho động thổ: 03/12 (âm lịch 30/10) · 05/12 (âm lịch 02/11) · 12/12 (âm lịch 09/11) · 19/12 (âm lịch 16/11)
4 ngày nên tránh: 01/12 (âm lịch 28/10) · 11/12 (âm lịch 08/11) · 14/12 (âm lịch 11/11) · 23/12 (âm lịch 20/11)
Chi tiết các ngày tốt tháng 12/2146
- Thứ bảy, 03/12/2146 Âm lịch 30/10 · Ngày Canh Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Bất Tương, Giải Thần · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 05/12/2146 Âm lịch 02/11 · Ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 12/12/2146 Âm lịch 09/11 · Ngày Kỷ Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ · Sao xấu: Tam Tang · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ hai, 19/12/2146 Âm lịch 16/11 · Ngày Bính Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ngọc Vũ · Sao xấu: Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly · Nên: Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 12/2146
- Thứ năm, 01/12/2146 Âm lịch 28/10 · Ngày Mậu Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 11/12/2146 Âm lịch 08/11 · Ngày Mậu Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 14/12/2146 Âm lịch 11/11 · Ngày Tân Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 23/12/2146 Âm lịch 20/11 · Ngày Canh Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ