Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 6/2053
Tháng 6/2053 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 6/2053
4 ngày tốt cho động thổ: 03/06 (âm lịch 17/04) · 07/06 (âm lịch 21/04) · 08/06 (âm lịch 22/04) · 13/06 (âm lịch 27/04)
5 ngày nên tránh: 05/06 (âm lịch 19/04) · 06/06 (âm lịch 20/04) · 15/06 (âm lịch 29/04) · 27/06 (âm lịch 12/05) · 29/06 (âm lịch 14/05)
Chi tiết các ngày tốt tháng 6/2053
- Thứ ba, 03/06/2053 Âm lịch 17/04 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
- Thứ bảy, 07/06/2053 Âm lịch 21/04 · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Phổ Hộ · Sao xấu: Tử Khí, Thiên Hình · Nên: Động thổ
- Chủ nhật, 08/06/2053 Âm lịch 22/04 · Ngày Ất Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Ngũ Phú, Bất Tương, Phúc Sinh · Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ sáu, 13/06/2053 Âm lịch 27/04 · Ngày Canh Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An · Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao · Nên: Động thổ
Ngày nên tránh động thổ tháng 6/2053
- Thứ năm, 05/06/2053 Âm lịch 19/04 · Ngày Nhâm Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 06/06/2053 Âm lịch 20/04 · Ngày Quý Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Tu tạo
- Chủ nhật, 15/06/2053 Âm lịch 29/04 · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 27/06/2053 Âm lịch 12/05 · Ngày Giáp Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 29/06/2053 Âm lịch 14/05 · Ngày Bính Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ