Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 1/1886

Tháng 1/1886 có 7 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 1/1886

7 ngày tốt cho động thổ: 06/01 (âm lịch 02/12) · 09/01 (âm lịch 05/12) · 18/01 (âm lịch 14/12) · 21/01 (âm lịch 17/12) · 24/01 (âm lịch 20/12) · 27/01 (âm lịch 23/12) · 30/01 (âm lịch 26/12)

6 ngày nên tránh: 01/01 (âm lịch 27/11) · 04/01 (âm lịch 30/11) · 19/01 (âm lịch 15/12) · 28/01 (âm lịch 24/12) · 29/01 (âm lịch 25/12) · 31/01 (âm lịch 27/12)

Chi tiết các ngày tốt tháng 1/1886

  • Thứ tư, 06/01/1886 Âm lịch 02/12 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ bảy, 09/01/1886 Âm lịch 05/12 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ hai, 18/01/1886 Âm lịch 14/12 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ
  • Thứ năm, 21/01/1886 Âm lịch 17/12 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền
  • Chủ nhật, 24/01/1886 Âm lịch 20/12 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ tư, 27/01/1886 Âm lịch 23/12 · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Động thổ
  • Thứ bảy, 30/01/1886 Âm lịch 26/12 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Khởi nền

Ngày nên tránh động thổ tháng 1/1886

  • Thứ sáu, 01/01/1886 Âm lịch 27/11 · Ngày Tân Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
  • Thứ hai, 04/01/1886 Âm lịch 30/11 · Ngày Giáp Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ ba, 19/01/1886 Âm lịch 15/12 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ năm, 28/01/1886 Âm lịch 24/12 · Ngày Mậu Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
  • Thứ sáu, 29/01/1886 Âm lịch 25/12 · Ngày Kỷ Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Chủ nhật, 31/01/1886 Âm lịch 27/12 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo

chucmungnammoi.com