Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 6/1879
Tháng 6/1879 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 6/1879
4 ngày tốt cho động thổ: 08/06 (âm lịch 19/04) · 11/06 (âm lịch 22/04) · 14/06 (âm lịch 25/04) · 17/06 (âm lịch 28/04)
5 ngày nên tránh: 06/06 (âm lịch 17/04) · 16/06 (âm lịch 27/04) · 18/06 (âm lịch 29/04) · 19/06 (âm lịch 30/04) · 28/06 (âm lịch 09/05)
Chi tiết các ngày tốt tháng 6/1879
- Chủ nhật, 08/06/1879 Âm lịch 19/04 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Phổ Hộ · Sao xấu: Tử Khí, Địa Nang, Thiên Hình · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 11/06/1879 Âm lịch 22/04 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ bảy, 14/06/1879 Âm lịch 25/04 · Ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ ba, 17/06/1879 Âm lịch 28/04 · Ngày Tân Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Sao xấu: Câu Trần · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 6/1879
- Thứ sáu, 06/06/1879 Âm lịch 17/04 · Ngày Canh Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 16/06/1879 Âm lịch 27/04 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 18/06/1879 Âm lịch 29/04 · Ngày Nhâm Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 19/06/1879 Âm lịch 30/04 · Ngày Quý Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Tu tạo
- Thứ bảy, 28/06/1879 Âm lịch 09/05 · Ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ