Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 11/1879
Tháng 11/1879 có 2 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 11/1879
2 ngày tốt cho động thổ: 06/11 (âm lịch 23/09) · 20/11 (âm lịch 07/10)
6 ngày nên tránh: 12/11 (âm lịch 29/09) · 14/11 (âm lịch 01/10) · 19/11 (âm lịch 06/10) · 21/11 (âm lịch 08/10) · 24/11 (âm lịch 11/10) · 29/11 (âm lịch 16/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/1879
- Thứ năm, 06/11/1879 Âm lịch 23/09 · Ngày Quý Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tứ Tướng, Âm Đức, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường · Sao xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ năm, 20/11/1879 Âm lịch 07/10 · Ngày Đinh Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Bát Chuyên · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 11/1879
- Thứ tư, 12/11/1879 Âm lịch 29/09 · Ngày Kỷ Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 14/11/1879 Âm lịch 01/10 · Ngày Tân Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 19/11/1879 Âm lịch 06/10 · Ngày Bính Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 21/11/1879 Âm lịch 08/10 · Ngày Mậu Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 24/11/1879 Âm lịch 11/10 · Ngày Tân Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 29/11/1879 Âm lịch 16/10 · Ngày Bính Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ