Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 2/1879

Tháng 2/1879 có 6 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 2/1879

6 ngày tốt cho động thổ: 05/02 (âm lịch 15/01) · 10/02 (âm lịch 20/01) · 17/02 (âm lịch 27/01) · 22/02 (âm lịch 02/02) · 25/02 (âm lịch 05/02) · 28/02 (âm lịch 08/02)

9 ngày nên tránh: 01/02 (âm lịch 11/01) · 04/02 (âm lịch 14/01) · 11/02 (âm lịch 21/01) · 12/02 (âm lịch 22/01) · 14/02 (âm lịch 24/01) · 16/02 (âm lịch 26/01) · 23/02 (âm lịch 03/02) · 24/02 (âm lịch 04/02) · 26/02 (âm lịch 06/02)

Chi tiết các ngày tốt tháng 2/1879

  • Thứ tư, 05/02/1879 Âm lịch 15/01 · Ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên · Nên: Động thổ
  • Thứ hai, 10/02/1879 Âm lịch 20/01 · Ngày Giáp Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Kỵ, Bát Long, Phục Nhật · Nên: Động thổ
  • Thứ hai, 17/02/1879 Âm lịch 27/01 · Ngày Tân Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Kính An, Ngọc Đường, Phổ Hộ, Giải Thần · Sao xấu: Tiểu Hao · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ bảy, 22/02/1879 Âm lịch 02/02 · Ngày Bính Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Xúc Thủy Long · Nên: Động thổ
  • Thứ ba, 25/02/1879 Âm lịch 05/02 · Ngày Kỷ Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước · Nên: Động thổ
  • Thứ sáu, 28/02/1879 Âm lịch 08/02 · Ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp · Sao xấu: Tử Khí, Bạch Hổ · Nên: Động thổ, Tu tạo

Ngày nên tránh động thổ tháng 2/1879

  • Thứ bảy, 01/02/1879 Âm lịch 11/01 · Ngày Ất Mão · Chu Tước Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
  • Thứ ba, 04/02/1879 Âm lịch 14/01 · Ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Động thổ
  • Thứ ba, 11/02/1879 Âm lịch 21/01 · Ngày Ất Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
  • Thứ tư, 12/02/1879 Âm lịch 22/01 · Ngày Bính Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ sáu, 14/02/1879 Âm lịch 24/01 · Ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
  • Chủ nhật, 16/02/1879 Âm lịch 26/01 · Ngày Canh Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Động thổ
  • Chủ nhật, 23/02/1879 Âm lịch 03/02 · Ngày Đinh Sửu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
  • Thứ hai, 24/02/1879 Âm lịch 04/02 · Ngày Mậu Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ tư, 26/02/1879 Âm lịch 06/02 · Ngày Canh Thìn · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ

chucmungnammoi.com