Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 8/1874
Tháng 8/1874 có 9 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 8/1874
9 ngày tốt cho động thổ: 01/08 (âm lịch 20/06) · 02/08 (âm lịch 21/06) · 04/08 (âm lịch 23/06) · 07/08 (âm lịch 26/06) · 09/08 (âm lịch 28/06) · 15/08 (âm lịch 04/07) · 18/08 (âm lịch 07/07) · 23/08 (âm lịch 12/07) · 27/08 (âm lịch 16/07)
8 ngày nên tránh: 06/08 (âm lịch 25/06) · 14/08 (âm lịch 03/07) · 16/08 (âm lịch 05/07) · 17/08 (âm lịch 06/07) · 19/08 (âm lịch 08/07) · 21/08 (âm lịch 10/07) · 28/08 (âm lịch 17/07) · 31/08 (âm lịch 20/07)
Chi tiết các ngày tốt tháng 8/1874
- Thứ bảy, 01/08/1874 Âm lịch 20/06 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Du Họa · Nên: Động thổ
- Chủ nhật, 02/08/1874 Âm lịch 21/06 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ ba, 04/08/1874 Âm lịch 23/06 · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ sáu, 07/08/1874 Âm lịch 26/06 · Ngày Bính Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Chủ nhật, 09/08/1874 Âm lịch 28/06 · Ngày Mậu Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không · Nên: Tu tạo
- Thứ bảy, 15/08/1874 Âm lịch 04/07 · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ, Âm Thác · Nên: Động thổ
- Thứ ba, 18/08/1874 Âm lịch 07/07 · Ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Chủ nhật, 23/08/1874 Âm lịch 12/07 · Ngày Nhâm Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật · Sao xấu: Tử Khí · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ năm, 27/08/1874 Âm lịch 16/07 · Ngày Bính Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ · Nên: Động thổ
Ngày nên tránh động thổ tháng 8/1874
- Thứ năm, 06/08/1874 Âm lịch 25/06 · Ngày Ất Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 14/08/1874 Âm lịch 03/07 · Ngày Quý Mão · Chu Tước Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 16/08/1874 Âm lịch 05/07 · Ngày Ất Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 17/08/1874 Âm lịch 06/07 · Ngày Bính Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Tu tạo
- Thứ tư, 19/08/1874 Âm lịch 08/07 · Ngày Mậu Thân · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 21/08/1874 Âm lịch 10/07 · Ngày Canh Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 28/08/1874 Âm lịch 17/07 · Ngày Đinh Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 31/08/1874 Âm lịch 20/07 · Ngày Canh Thân · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ