Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 11/1874
Tháng 11/1874 có 3 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 11/1874
3 ngày tốt cho động thổ: 09/11 (âm lịch 01/10) · 19/11 (âm lịch 11/10) · 21/11 (âm lịch 13/10)
5 ngày nên tránh: 02/11 (âm lịch 24/09) · 03/11 (âm lịch 25/09) · 14/11 (âm lịch 06/10) · 17/11 (âm lịch 09/10) · 28/11 (âm lịch 20/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/1874
- Thứ hai, 09/11/1874 Âm lịch 01/10 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ năm, 19/11/1874 Âm lịch 11/10 · Ngày Canh Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Bất Tương, Giải Thần · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ bảy, 21/11/1874 Âm lịch 13/10 · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 11/1874
- Thứ hai, 02/11/1874 Âm lịch 24/09 · Ngày Quý Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 03/11/1874 Âm lịch 25/09 · Ngày Giáp Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 14/11/1874 Âm lịch 06/10 · Ngày Ất Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 17/11/1874 Âm lịch 09/10 · Ngày Mậu Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 28/11/1874 Âm lịch 20/10 · Ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ