Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 10/1874
Tháng 10/1874 có 2 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 10/1874
2 ngày tốt cho động thổ: 18/10 (âm lịch 09/09) · 31/10 (âm lịch 22/09)
6 ngày nên tránh: 05/10 (âm lịch 25/08) · 06/10 (âm lịch 26/08) · 07/10 (âm lịch 27/08) · 10/10 (âm lịch 01/09) · 20/10 (âm lịch 11/09) · 21/10 (âm lịch 12/09)
Chi tiết các ngày tốt tháng 10/1874
- Chủ nhật, 18/10/1874 Âm lịch 09/09 · Ngày Mậu Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Xá, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Khởi nền
- Thứ bảy, 31/10/1874 Âm lịch 22/09 · Ngày Tân Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly · Nên: Động thổ
Ngày nên tránh động thổ tháng 10/1874
- Thứ hai, 05/10/1874 Âm lịch 25/08 · Ngày Ất Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 06/10/1874 Âm lịch 26/08 · Ngày Bính Thân · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 07/10/1874 Âm lịch 27/08 · Ngày Đinh Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 10/10/1874 Âm lịch 01/09 · Ngày Canh Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 20/10/1874 Âm lịch 11/09 · Ngày Canh Tuất · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 21/10/1874 Âm lịch 12/09 · Ngày Tân Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Động thổ