Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 6/1800

Tháng 6/1800 có 7 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 6/1800

7 ngày tốt cho động thổ: 02/06 (âm lịch 11/04 (nhuận)) · 05/06 (âm lịch 14/04 (nhuận)) · 08/06 (âm lịch 17/04 (nhuận)) · 11/06 (âm lịch 20/04 (nhuận)) · 14/06 (âm lịch 23/04 (nhuận)) · 15/06 (âm lịch 24/04 (nhuận)) · 20/06 (âm lịch 29/04 (nhuận))

4 ngày nên tránh: 10/06 (âm lịch 19/04 (nhuận)) · 12/06 (âm lịch 21/04 (nhuận)) · 13/06 (âm lịch 22/04 (nhuận)) · 22/06 (âm lịch 01/05)

Chi tiết các ngày tốt tháng 6/1800

  • Thứ hai, 02/06/1800 Âm lịch 11/04 (nhuận) · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ năm, 05/06/1800 Âm lịch 14/04 (nhuận) · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ
  • Chủ nhật, 08/06/1800 Âm lịch 17/04 (nhuận) · Ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ tư, 11/06/1800 Âm lịch 20/04 (nhuận) · Ngày Tân Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Sao xấu: Câu Trần · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ bảy, 14/06/1800 Âm lịch 23/04 (nhuận) · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Phổ Hộ · Sao xấu: Tử Khí, Thiên Hình · Nên: Động thổ
  • Chủ nhật, 15/06/1800 Âm lịch 24/04 (nhuận) · Ngày Ất Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Ngũ Phú, Bất Tương, Phúc Sinh · Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ sáu, 20/06/1800 Âm lịch 29/04 (nhuận) · Ngày Canh Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An · Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao · Nên: Động thổ

Ngày nên tránh động thổ tháng 6/1800

  • Thứ ba, 10/06/1800 Âm lịch 19/04 (nhuận) · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ năm, 12/06/1800 Âm lịch 21/04 (nhuận) · Ngày Nhâm Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
  • Thứ sáu, 13/06/1800 Âm lịch 22/04 (nhuận) · Ngày Quý Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Tu tạo
  • Chủ nhật, 22/06/1800 Âm lịch 01/05 · Ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ

chucmungnammoi.com