Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 2/2190
Tháng 2/2190 có 7 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 2/2190
7 ngày tốt cho cưới hỏi: 01/02 (âm lịch 27/12) · 02/02 (âm lịch 28/12) · 06/02 (âm lịch 02/01) · 11/02 (âm lịch 07/01) · 18/02 (âm lịch 14/01) · 23/02 (âm lịch 19/01) · 27/02 (âm lịch 23/01)
9 ngày nên tránh: 03/02 (âm lịch 29/12) · 07/02 (âm lịch 03/01) · 09/02 (âm lịch 05/01) · 10/02 (âm lịch 06/01) · 12/02 (âm lịch 08/01) · 14/02 (âm lịch 10/01) · 16/02 (âm lịch 12/01) · 24/02 (âm lịch 20/01) · 25/02 (âm lịch 21/01)
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/2190
- Thứ hai, 01/02/2190 Âm lịch 27/12 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ ba, 02/02/2190 Âm lịch 28/12 · Ngày Đinh Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ bảy, 06/02/2190 Âm lịch 02/01 · Ngày Tân Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Kính An, Ngọc Đường, Phổ Hộ, Giải Thần · Sao xấu: Tiểu Hao · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
- Thứ năm, 11/02/2190 Âm lịch 07/01 · Ngày Bính Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Xúc Thủy Long · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
- Thứ năm, 18/02/2190 Âm lịch 14/01 · Ngày Quý Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Xúc Thủy Long · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ ba, 23/02/2190 Âm lịch 19/01 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ bảy, 27/02/2190 Âm lịch 23/01 · Ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu · Nên: Dạm ngõ
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 2/2190
- Thứ tư, 03/02/2190 Âm lịch 29/12 · Ngày Mậu Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 07/02/2190 Âm lịch 03/01 · Ngày Nhâm Thân · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ ba, 09/02/2190 Âm lịch 05/01 · Ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 10/02/2190 Âm lịch 06/01 · Ngày Ất Hợi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 12/02/2190 Âm lịch 08/01 · Ngày Đinh Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 14/02/2190 Âm lịch 10/01 · Ngày Kỷ Mão · Chu Tước Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ ba, 16/02/2190 Âm lịch 12/01 · Ngày Tân Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 24/02/2190 Âm lịch 20/01 · Ngày Kỷ Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 25/02/2190 Âm lịch 21/01 · Ngày Canh Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi