Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 10/2048
Tháng 10/2048 có 5 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 10/2048
5 ngày tốt cho cưới hỏi: 14/10 (âm lịch 07/09) · 17/10 (âm lịch 10/09) · 18/10 (âm lịch 11/09) · 29/10 (âm lịch 22/09) · 30/10 (âm lịch 23/09)
12 ngày nên tránh: 03/10 (âm lịch 26/08) · 05/10 (âm lịch 28/08) · 06/10 (âm lịch 29/08) · 08/10 (âm lịch 01/09) · 09/10 (âm lịch 02/09) · 19/10 (âm lịch 12/09) · 20/10 (âm lịch 13/09) · 21/10 (âm lịch 14/09) · 22/10 (âm lịch 15/09) · 25/10 (âm lịch 18/09) · 26/10 (âm lịch 19/09) · 28/10 (âm lịch 21/09)
Chi tiết các ngày tốt tháng 10/2048
- Thứ tư, 14/10/2048 Âm lịch 07/09 · Ngày Đinh Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tục Thế, Minh Đường · Sao xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
- Thứ bảy, 17/10/2048 Âm lịch 10/09 · Ngày Canh Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Ân, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly, Bát Chuyên · Nên: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 18/10/2048 Âm lịch 11/09 · Ngày Tân Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi
- Thứ năm, 29/10/2048 Âm lịch 22/09 · Ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 30/10/2048 Âm lịch 23/09 · Ngày Quý Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Tứ Tướng, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 10/2048
- Thứ bảy, 03/10/2048 Âm lịch 26/08 · Ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 05/10/2048 Âm lịch 28/08 · Ngày Mậu Thân · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi, Dạm ngõ
- Thứ ba, 06/10/2048 Âm lịch 29/08 · Ngày Kỷ Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 08/10/2048 Âm lịch 01/09 · Ngày Tân Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Cưới hỏi, Dạm ngõ
- Thứ sáu, 09/10/2048 Âm lịch 02/09 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 19/10/2048 Âm lịch 12/09 · Ngày Nhâm Tuất · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ ba, 20/10/2048 Âm lịch 13/09 · Ngày Quý Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 21/10/2048 Âm lịch 14/09 · Ngày Giáp Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 22/10/2048 Âm lịch 15/09 · Ngày Ất Sửu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 25/10/2048 Âm lịch 18/09 · Ngày Mậu Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 26/10/2048 Âm lịch 19/09 · Ngày Kỷ Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ tư, 28/10/2048 Âm lịch 21/09 · Ngày Tân Mùi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Cưới hỏi