Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 2/1840
Tháng 2/1840 có 9 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 2/1840
9 ngày tốt cho cưới hỏi: 01/02 (âm lịch 28/12) · 02/02 (âm lịch 29/12) · 04/02 (âm lịch 02/01) · 06/02 (âm lịch 04/01) · 11/02 (âm lịch 09/01) · 15/02 (âm lịch 13/01) · 18/02 (âm lịch 16/01) · 23/02 (âm lịch 21/01) · 27/02 (âm lịch 25/01)
5 ngày nên tránh: 09/02 (âm lịch 07/01) · 12/02 (âm lịch 10/01) · 13/02 (âm lịch 11/01) · 20/02 (âm lịch 18/01) · 22/02 (âm lịch 20/01)
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/1840
- Thứ bảy, 01/02/1840 Âm lịch 28/12 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
- Chủ nhật, 02/02/1840 Âm lịch 29/12 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Cưới hỏi
- Thứ ba, 04/02/1840 Âm lịch 02/01 · Ngày Quý Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Âm Đức, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Cưới hỏi
- Thứ năm, 06/02/1840 Âm lịch 04/01 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Ngũ Mộ · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ ba, 11/02/1840 Âm lịch 09/01 · Ngày Canh Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ bảy, 15/02/1840 Âm lịch 13/01 · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi
- Thứ ba, 18/02/1840 Âm lịch 16/01 · Ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên · Nên: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 23/02/1840 Âm lịch 21/01 · Ngày Nhâm Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao · Nên: Cưới hỏi
- Thứ năm, 27/02/1840 Âm lịch 25/01 · Ngày Bính Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 2/1840
- Chủ nhật, 09/02/1840 Âm lịch 07/01 · Ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 12/02/1840 Âm lịch 10/01 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 13/02/1840 Âm lịch 11/01 · Ngày Nhâm Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 20/02/1840 Âm lịch 18/01 · Ngày Kỷ Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 22/02/1840 Âm lịch 20/01 · Ngày Tân Hợi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Cưới hỏi