Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 3/1815
Tháng 3/1815 có 7 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 3/1815
7 ngày tốt cho cưới hỏi: 01/03 (âm lịch 21/01) · 06/03 (âm lịch 26/01) · 12/03 (âm lịch 02/02) · 13/03 (âm lịch 03/02) · 21/03 (âm lịch 11/02) · 25/03 (âm lịch 15/02) · 30/03 (âm lịch 20/02)
10 ngày nên tránh: 03/03 (âm lịch 23/01) · 05/03 (âm lịch 25/01) · 07/03 (âm lịch 27/01) · 08/03 (âm lịch 28/01) · 14/03 (âm lịch 04/02) · 17/03 (âm lịch 07/02) · 18/03 (âm lịch 08/02) · 22/03 (âm lịch 12/02) · 23/03 (âm lịch 13/02) · 29/03 (âm lịch 19/02)
Chi tiết các ngày tốt tháng 3/1815
- Thứ tư, 01/03/1815 Âm lịch 21/01 · Ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên · Nên: Cưới hỏi
- Thứ hai, 06/03/1815 Âm lịch 26/01 · Ngày Nhâm Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Dương Đức, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc · Nên: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 12/03/1815 Âm lịch 02/02 · Ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bình · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Ích Hậu, Kim Quỹ · Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử · Nên: Cưới hỏi
- Thứ hai, 13/03/1815 Âm lịch 03/02 · Ngày Kỷ Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang · Sao xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ, Bát Chuyên · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ ba, 21/03/1815 Âm lịch 11/02 · Ngày Đinh Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ bảy, 25/03/1815 Âm lịch 15/02 · Ngày Tân Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang · Sao xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
- Thứ năm, 30/03/1815 Âm lịch 20/02 · Ngày Bính Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Bất Tương, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc · Nên: Cưới hỏi
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 3/1815
- Thứ sáu, 03/03/1815 Âm lịch 23/01 · Ngày Kỷ Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 05/03/1815 Âm lịch 25/01 · Ngày Tân Hợi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ ba, 07/03/1815 Âm lịch 27/01 · Ngày Quý Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Dạm ngõ
- Thứ tư, 08/03/1815 Âm lịch 28/01 · Ngày Giáp Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ ba, 14/03/1815 Âm lịch 04/02 · Ngày Canh Thân · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 17/03/1815 Âm lịch 07/02 · Ngày Quý Hợi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 18/03/1815 Âm lịch 08/02 · Ngày Giáp Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 22/03/1815 Âm lịch 12/02 · Ngày Mậu Thìn · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 23/03/1815 Âm lịch 13/02 · Ngày Kỷ Tỵ · Chu Tước Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 29/03/1815 Âm lịch 19/02 · Ngày Ất Hợi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi