Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi

Xem ngày cưới hỏi tháng 2/1815

Tháng 2/1815 có 7 ngày tốt cho cưới hỏi.

Kết luận tháng 2/1815

7 ngày tốt cho cưới hỏi: 01/02 (âm lịch 23/12) · 03/02 (âm lịch 25/12) · 10/02 (âm lịch 02/01) · 14/02 (âm lịch 06/01) · 17/02 (âm lịch 09/01) · 22/02 (âm lịch 14/01) · 26/02 (âm lịch 18/01)

5 ngày nên tránh: 11/02 (âm lịch 03/01) · 12/02 (âm lịch 04/01) · 20/02 (âm lịch 12/01) · 23/02 (âm lịch 15/01) · 24/02 (âm lịch 16/01)

Chi tiết các ngày tốt tháng 2/1815

  • Thứ tư, 01/02/1815 Âm lịch 23/12 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
  • Thứ sáu, 03/02/1815 Âm lịch 25/12 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Cưới hỏi
  • Thứ sáu, 10/02/1815 Âm lịch 02/01 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ ba, 14/02/1815 Âm lịch 06/01 · Ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu · Nên: Dạm ngõ
  • Thứ sáu, 17/02/1815 Âm lịch 09/01 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Ngũ Mộ · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ tư, 22/02/1815 Âm lịch 14/01 · Ngày Canh Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
  • Chủ nhật, 26/02/1815 Âm lịch 18/01 · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi

Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 2/1815

  • Thứ bảy, 11/02/1815 Âm lịch 03/01 · Ngày Kỷ Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
  • Chủ nhật, 12/02/1815 Âm lịch 04/01 · Ngày Canh Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ hai, 20/02/1815 Âm lịch 12/01 · Ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ năm, 23/02/1815 Âm lịch 15/01 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ sáu, 24/02/1815 Âm lịch 16/01 · Ngày Nhâm Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi

chucmungnammoi.com